Nghĩa chính
- Ít ỏi, thiếu hụttính từSmall or inadequate; not generous; diminutive.
- Hở hang, thiếu vảitính từVery small, light, or revealing.
- Ăn mặc hở hangtính từWearing skimpy clothing; scantily clad.
- Nữ phục vụ hở hangdanh từA barmaid who wears little clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skimpy work | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ít ỏi
Họ từ (word family)
cùng gốc skimpyVí dụ
- ' ' fo'teen lef' ; .Cậu từng là một cậu bé gầy gò, nhỏ thó không quá mười bốn tuổi khi rời nhà lên miền Bắc; nhưng tôi nhận ra cậu ngay khi vừa nhìn thấy.
- ?Bạn đã bao giờ thấy bộ bikini hở hang như vậy chưa?
- ‘[…] , [ ].’Có ba mươi hai khách sạn ở Kalgoorlie, và chỉ có bảy khách sạn có nữ phục vụ hở hang.