Dịch

skimp

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chế giễuđộng từTo mock, deride, scorn, scold, make fun of.
  2. Làm cẩu thảđộng từngoại động từ (transitive)To slight; to do carelessly; to scamp.
  3. Tiết kiệm quá mứcđộng từTo make insufficient allowance for; to scant; to scrimp.
  4. Thứ hở hang, manh vảidanh từA skimpy or insubstantial thing, especially a piece of clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skimpNguyên thể (infinitive)
  2. skimpsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skimpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skimpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • skimp (on sth)tiết kiệm/keo kiệt (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

skimp and saveChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Tiết kiệm
  1. nội động từ (intransitive)To save; to be parsimonious or stingy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*skimpijaną“to skip, dance, gesture, mock”

Ví dụ

  • skimpin' .Tôi cứ nghĩ Adie chỉ đang bỡn cợt tôi.
  • , driver's. , .Tôi lôi ví ra và đưa anh ta xem giấy phép của tôi, cả giấy phép điều tra và giấy phép lái xe. Anh ta không hề làm cẩu thả, vì anh ta là luật sư.
  • , , , .Cám dỗ việc làm cẩu thả các kỳ kiểm tra và bảo trì, vì để tiết kiệm thời gian hoặc vì thiếu nhân sự, phải được ngăn chặn, và người quản lý phải yêu cầu tuân thủ nghiêm lịch bảo trì cũng như chất lượng tay nghề.

AI