skimp
C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chế giễuđộng từTo mock, deride, scorn, scold, make fun of.
- Làm cẩu thảđộng từngoại động từ (transitive)To slight; to do carelessly; to scamp.
- Tiết kiệm quá mứcđộng từTo make insufficient allowance for; to scant; to scrimp.
- Thứ hở hang, manh vảidanh từA skimpy or insubstantial thing, especially a piece of clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- skimp (on sth)tiết kiệm/keo kiệt (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skimp and save | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Tiết kiệm
- nội động từ (intransitive)To save; to be parsimonious or stingy.
Họ từ (word family)
cùng gốc skimpNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng German nguyên thủy*skimpijaną“to skip, dance, gesture, mock”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- skimpin' .Tôi cứ nghĩ Adie chỉ đang bỡn cợt tôi.
- , driver's. , .Tôi lôi ví ra và đưa anh ta xem giấy phép của tôi, cả giấy phép điều tra và giấy phép lái xe. Anh ta không hề làm cẩu thả, vì anh ta là luật sư.
- , , , .Cám dỗ việc làm cẩu thả các kỳ kiểm tra và bảo trì, vì để tiết kiệm thời gian hoặc vì thiếu nhân sự, phải được ngăn chặn, và người quản lý phải yêu cầu tuân thủ nghiêm lịch bảo trì cũng như chất lượng tay nghề.