Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
skimper
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
k
ɪ
m
p
ə
/
US
/ˈ
s
k
ɪ
m
p
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người tiết kiệm hoặc làm việc cẩu thả
danh từ
One who skimps or does slipshod work.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skimper
Dạng gốc
(base form)
skimper
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
scamper
Nguồn gốc
(etymology)
skimp
+
-er
AI
1
Người tiết kiệm hoặc làm việc cẩu thả
1
Người tiết kiệm hoặc làm việc cẩu thả
1
Người tiết kiệm hoặc làm việc cẩu thả