Nghĩa chính
- Thiếu hụttính từLacking something essential; often construed with in.
- Thiếu, không đủtính từInsufficient or inadequate in amount.
- Khuyếttính từOf a number n, Having the sum of divisors σ(n)<2n, or, equivalently, the sum of proper divisors (or aliquot sum) s(n)<n.
- Người thiểu năng, người khuyết tậtdanh từA person who is deficient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deficientDạng gốc (base form)
- deficientsSố nhiều (plural)
- more deficientSo sánh hơn (comparative)
- most deficientSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deficient (in sth)thiếu (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deficient in something | Thiếu hụt cái gì | |
| iron deficient | Thiếu sắt | |
| mentally deficient | Thiểu năng trí tuệ | |
| nutritionally deficient | Thiếu dinh dưỡng | |
| severely deficient | Thiếu hụt nghiêm trọng | |
| rank-deficienttính từ | tính từ | Không có thứ hạng đầy đủ; có thứ hạng (thứ nguyên) nhỏ hơn số cột và số hàng |
| self-deficienttính từ | tính từ | Bản thân nó còn thiếu sót; không toàn bộ hoặc đầy đủ; thiếu |
| mental deficientdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với retard |
Ví dụ
- .Họ thiếu kỹ năng xã hội.
- , , .Điều này được biện minh bằng lý lẽ rằng những người thiểu năng trí tuệ, theo định nghĩa, không có khả năng thành công trong xã hội.
- .Chế độ ăn của anh ấy thiếu protein.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc deficientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdeficiens
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha