Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chucuto
tính từ
(adjective)
/t͡ʃuˈkuto/
Nghĩa chính
1
Ngắn
tính từ
short
2
Thiếu sót; không đến mức trầy xước
tính từ
deficient; not up to scratch
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chucuto
Dạng gốc
(base form)
chucut
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
chucuto
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
chucut
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Para
estos
objetivos
,
el
régimen
mantendrá
el
caos
en
el
ámbito
legislativo
,
a
sabiendas
de
lo
inviable
que
es
esa
asamblea
chucuta
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
短
duǎn
Ngắn
Tiếng Anh
short
Thiếu, không đạt
deficient
Thiếu hụt
AI
1
Ngắn
2
Thiếu sót
1
Ngắn
2
Thiếu sót
1
Ngắn
2
Thiếu sót