Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thiếu hụt, sự thiếu sótdanh từThe absence of something that is desirable or otherwise ought to be present.
- Thiếu, không đủtính từMissing or not having enough of (a good quality, etc).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lackingDạng gốc (base form)
- lackingsSố nhiều (plural)
- more lackingSo sánh hơn (comparative)
- most lackingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lacking (in sth)thiếu gì
- lacking from sththiếu gì trong cái gìthe passion sadly lacking from his performancesự nhiệt huyết đáng tiếc là thiếu trong phần trình diễn của anh ấy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lacking confidence | Thiếu tự tin | |
| lacking evidence | Thiếu bằng chứng | |
| lacking experience | Thiếu kinh nghiệm | |
| lacking in courage | Thiếu can đảm | |
| lacking resources | Thiếu nguồn lực | |
| lacking support | Thiếu sự hỗ trợ | |
| catch lackingđộng từ | động từ | Mất cảnh giác, không chuẩn bị trước hoặc rơi vào tình huống xấu hổ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thiếu
- present participle and gerund of lack
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiếu
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lackingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đội bóng thiếu sức bền và đã thua trận một cách chóng vánh.
- .Anh ấy thiếu can đảm.
- .Chỉ còn một còn thiếu.