Dịch

wanting

A2tính từ (adjective)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thiếu, vắngtính từAbsent or lacking.
  2. Ngoại trừ, không cógiới từWithout, except, but.
  3. Sự mong muốn, ham muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of wanting something; desire.
  4. Muốn, cần, thiếuđộng từpresent participle and gerund of want

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wantingDạng gốc (base form)
  2. wantingsSố nhiều (plural)
  3. more wantingSo sánh hơn (comparative)
  4. most wantingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wanting (in sth)thiếu cái gì

Cụm từ (phrase)

be wanting in somethingThiếu phẩm chất gì
found wantingBị thấy là thiếu sót
find wantingđộng từChứng tỏ là không đủ tốt

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Giới từ (preposition) 1
Thiếu hụt
  1. Thiếu hụt, kémDeficient.

Nguồn gốc (etymology)

want-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwantyng

Ví dụ

  • […] , .nhưng khi thiếu vắng những nguồn giải trí khác, một triết gia thực thụ vẫn sẽ tìm thấy điều hữu ích từ những gì hiện có.
  • .Anh ta thiếu phép lịch sự.
  • .Lựa chọn chỉ diễn ra khi chúng ta đối mặt với sự xung đột giữa các ham muốn.

AI