wanting
A2tính từ (adjective)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thiếu, vắngtính từAbsent or lacking.
- Ngoại trừ, không cógiới từWithout, except, but.
- Sự mong muốn, ham muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of wanting something; desire.
- Muốn, cần, thiếuđộng từpresent participle and gerund of want
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wantingDạng gốc (base form)
- wantingsSố nhiều (plural)
- more wantingSo sánh hơn (comparative)
- most wantingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wanting (in sth)thiếu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be wanting in something | Thiếu phẩm chất gì | |
| found wanting | Bị thấy là thiếu sót | |
| find wantingđộng từ | động từ | Chứng tỏ là không đủ tốt |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Giới từ (preposition) 1
Thiếu hụt
- Thiếu hụt, kémDeficient.
Họ từ (word family)
cùng gốc wantingVí dụ
- […] , .nhưng khi thiếu vắng những nguồn giải trí khác, một triết gia thực thụ vẫn sẽ tìm thấy điều hữu ích từ những gì hiện có.
- .Anh ta thiếu phép lịch sự.
- .Lựa chọn chỉ diễn ra khi chúng ta đối mặt với sự xung đột giữa các ham muốn.