Nghĩa chính
- Không đủtính từNot adequate; lacking in quality or quantity required; insufficient for a purpose.
- Kẻ bất tài, người yếu kémdanh từA person who is inadequate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inadequateDạng gốc (base form)
- inadequatesSố nhiều (plural)
- more inadequateSo sánh hơn (comparative)
- most inadequateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inadequate for sthkhông đủ cho cái gìThe system is inadequate for the tasks it has to perform.Hệ thống này không đủ đáp ứng các nhiệm vụ mà nó phải thực hiện.
- inadequate to do sthkhông đủ để làm gìThe food supplies are inadequate to meet the needs of the hungry.Nguồn cung thực phẩm không đủ để đáp ứng nhu cầu của những người đang đói.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel inadequate | Cảm thấy kém cỏi | |
| grossly inadequate | Vô cùng thiếu thốn | |
| prove inadequate | Tỏ ra không đủ | |
| totally inadequate | Hoàn toàn không thỏa đáng | |
| wholly inadequate | Hoàn toàn không đầy đủ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fairtrái nghĩaKhông đủ hoặc quá kém để sử dụng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không đủ
Kẻ bất tài
Họ từ (word family)
cùng gốc inadequateVí dụ
- , , “ ” , […]Do đó, ở một mức thất nghiệp nghiêm trọng nào đó, "những người thất nghiệp" trở thành nhóm tham chiếu tiêu cực của những kẻ bất tài, nhóm thất nghiệp kinh niên […]
- .Điều đó cực kỳ thiếu sót.
- .Nguồn kinh phí có thể không đủ.