Dịch

inadequate

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không đủtính từNot adequate; lacking in quality or quantity required; insufficient for a purpose.
  2. Kẻ bất tài, người yếu kémdanh từA person who is inadequate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inadequateDạng gốc (base form)
  2. inadequatesSố nhiều (plural)
  3. more inadequateSo sánh hơn (comparative)
  4. most inadequateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inadequate for sthkhông đủ cho cái gìThe system is inadequate for the tasks it has to perform.Hệ thống này không đủ đáp ứng các nhiệm vụ mà nó phải thực hiện.
  • inadequate to do sthkhông đủ để làm gìThe food supplies are inadequate to meet the needs of the hungry.Nguồn cung thực phẩm không đủ để đáp ứng nhu cầu của những người đang đói.

Cụm từ (phrase)

feel inadequateCảm thấy kém cỏi
grossly inadequateVô cùng thiếu thốn
prove inadequateTỏ ra không đủ
totally inadequateHoàn toàn không thỏa đáng
wholly inadequateHoàn toàn không đầy đủ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , “ ” , […]Do đó, ở một mức thất nghiệp nghiêm trọng nào đó, "những người thất nghiệp" trở thành nhóm tham chiếu tiêu cực của những kẻ bất tài, nhóm thất nghiệp kinh niên […]
  • .Điều đó cực kỳ thiếu sót.
  • .Nguồn kinh phí có thể không đủ.

AI