inadequately
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Không thích đáng, không thỏa đángtrạng từIn an inadequate manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inadequatelyDạng gốc (base form)
- more inadequatelySo sánh hơn (comparative)
- most inadequatelySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inadequatelyVí dụ
- . , , teddy-boys, .Xe ngựa mui trần thường lộng gió và sưởi ấm kém. Hành khách bên trong không thể tránh khỏi sự khó chịu từ những đứa trẻ khóc thét, những kẻ say rượu ồn ào và đám thanh niên quậy phá, dù chúng ở tận đầu kia toa xe nhưng tiếng ồn không tài nào ngăn được.
- , — .Các trường cộng đồng chi phí thấp cố gắng khỏa lấp khoảng trống, nhưng hầu hết giáo viên ở đây được đào tạo kém—vậy nên một tổ chức đang dạy lại các giáo viên.
- .Chúng ta đang lang thang qua vùng đất được lập bản đồ kém.