Dịch

defection

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or incidence of defecting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defectionDạng gốc (base form)
  2. defectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • defection (from A) (to B)sự đào tẩu (khỏi A) (sang B)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēfectiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chính phủ của tôi vẫn tiếp tục coi sự bất đồng chính kiến là hành vi đào ngũ.
  • đào ngũ chính trị
  • đào ngũ quân sự

AI