Nghĩa chính
- Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or incidence of defecting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defectionDạng gốc (base form)
- defectionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defection (from A) (to B)sự đào tẩu (khỏi A) (sang B)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēfectiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc defectionVí dụ
- .Chính phủ của tôi vẫn tiếp tục coi sự bất đồng chính kiến là hành vi đào ngũ.
- đào ngũ chính trị
- đào ngũ quân sự