Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
defectionist
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
f
ɛ
k
ʃ
ə
n
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Ai đó ủng hộ hoặc khuyến khích đào tẩu
danh từ
Someon who advocates or encourages defection.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
defectionist
Dạng gốc
(base form)
defectionist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
defection
+
-ist
AI
1
Ai đó ủng hộ hoặc khuyến khích đào tẩu
1
Ai đó ủng hộ hoặc khuyến khích đào tẩu
1
Ai đó ủng hộ hoặc khuyến khích đào tẩu