Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
skimping
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
k
ɪ
m
p
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ít ỏi; thực hiện không hiệu quả
tính từ
scanty; meagre; done inefficiently.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
skimping
skimping
ly
Bủn xỉn, keo kiệt
trạng từ
AI
1
Ít ỏi
1
Ít ỏi
1
Ít ỏi