Dịch

shim

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Miếng nêmdanh từA wedge.
  2. Miếng chêm, miếng đệmdanh từA thin piece of material, sometimes tapered, used for alignment or support.
  3. Thư viện shimdanh từA small library that transparently intercepts and modifies calls to an API, usually for compatibility purposes.
  4. Chêm, đệmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fit one or more shims to a piece of machinery or other assembly; to adjust (something) by using shims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shimNguyên thể (infinitive)
  2. shimsSố nhiều (plural)
  3. shimmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shimmingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Shim Shamdanh từThói quen nhảy tap có nguồn gốc ở Hoa Kỳ vào những năm 1920
shim-pua marriagedanh từHình thức hôn nhân sắp đặt truyền thống ở Trung Quốc, trong đó một gia đình nhận một cô con gái chưa thành niên làm dâu tương lai cho một trong những đứa con trai chưa thành niên (thường là trẻ sơ sinh) của họ và cùng nhau nuôi dạy những đứa trẻ này

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Máy cày shim
  1. A kind of shallowly cutting plow used in tillage to break the ground and clear it of weeds.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [ ] , .Việc điều chỉnh thứ hai [đối với cánh cửa cứ tự mở] sẽ yêu cầu nới lỏng các vít, và đẩy một miếng chêm hoặc miếng đệm ra sau bản lề để đưa nó về đúng vị trí.
  • 32 , , .Các shim chặn các lệnh gọi Win32 API từ các ứng dụng cũ, theo định nghĩa của quản trị viên hệ thống, và sau đó sửa đổi lệnh gọi trước khi chuyển mã cho Windows thực thi.
  • , , shuttle's .Các quan chức NASA kết luận rằng mảnh vỡ có khả năng là một miếng phân tách bằng nhựa, hoặc miếng chêm, từ tấm chắn nhiệt bằng gạch gốm của tàu con thoi.

AI