shimmy
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Động tác lắc vaidanh từA dance move involving thrusting the shoulders back and forth alternately.
- Điệu nhảy shimmydanh từA dance that was popular in the 1920s.
- Hiện tượng rung lắcdanh từAn abnormal vibration, especially in the wheels of a vehicle.
- Lắc vaiđộng từTo perform a shimmy (dance movement involving thrusting the shoulders back and forth alternately).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Áo lót không tay
- A sleeveless chemise.
Họ từ (word family)
cùng gốc shimmyNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ chemise
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , out-growths, .Điệu tango, Texas Tommy, Walking the Dog, one step, fox trot, shimmy và tất cả các biến thể của chúng đều có nguồn gốc từ các tụ điểm ăn chơi ở vùng Barbary Coast thuộc San Francisco.
- , . . . , , .Cô tự hỏi liệu anh ta có nghĩ cô tệ hại và tìm cách sàm sỡ nếu cô nhảy điệu shimmy không. Đàn ông thường làm vậy. Nhưng anh ấy quá đáng yêu. Và con gái phải làm gì đó với chuyện đó, và nếu cô không nhảy shimmy, cô có thể làm việc tồi tệ hơn.
- .Anh ấy trèo lên cột cờ bằng cách lắc người bám lên.