Dịch

shimmy shake

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điệu nhảy jazz có nguồn gốc từ những năm 1910 trong đó vai, ngực, hông và đầu gối được rung chuyển nhanh chóngdanh từA jazz dance originating in the 1910s in which the shoulders, breasts, hips, and knees were rapidly shaken.

Ví dụ

  • , .

AI