Nghĩa chính
- Người phụ nữ đồ tể (hoặc nam tính); (đôi khi cũng vậy) một người chuyển giới nam (được coi là phụ nữ nam tính)danh từA butch (or masculine) woman; (sometimes also) a trans man (regarded as a masculine woman).
- Người phụ nữ chuyển giới hoặc chuyển giới (một người phụ nữ được xác định là nam khi sinh ra)danh từA transsexual or transgender woman (a woman who was assigned male at birth).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- he-sheDạng gốc (base form)
- he-shesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , […] […] ' , , " . . . ."'