Dịch

ages

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:ageTuổi, số tuổi

Nghĩa chính

  1. Lâu, thời gian dàidanh từA long time.
  2. Số nhiều của agedanh từplural of age
  3. Các thời đại, các thời kỳdanh từđi với theHistory (past events): Astronomic and geologic history; human history.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của ageđộng từthird-person singular simple present indicative of age

Cụm từ (phrase)

ages agoTừ lâu lắm rồi
for agesTrong một thời gian dài
take agesMất rất nhiều thời gian
through the agesQua các thời đại
all agestính từMở cửa cho mọi người ở mọi lứa tuổi, đặc biệt là trẻ em dưới 18 tuổi (trong một sự kiện giải trí, đặc biệt là âm nhạc hoặc khiêu vũ)
Middle Agesdanh từ riêngTrung cổ, trung đại
Dark Agesdanh từ riêngThời kỳ lịch sử châu Âu bao gồm (khoảng) 476–1000 CN
with agescụm giới từTrong một thời gian dài; ở lứa tuổi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã không gặp nhau từ lâu rồi.
  • , .Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.
  • .Cây cối đã liên tục tiến hóa qua các thời đại.

AI