Nghĩa chính
- Lâu, thời gian dàidanh từA long time.
- Số nhiều của agedanh từplural of age
- Các thời đại, các thời kỳdanh từđi với theHistory (past events): Astronomic and geologic history; human history.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của ageđộng từthird-person singular simple present indicative of age
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ages ago | Từ lâu lắm rồi | |
| for ages | Trong một thời gian dài | |
| take ages | Mất rất nhiều thời gian | |
| through the ages | Qua các thời đại | |
| all agestính từ | tính từ | Mở cửa cho mọi người ở mọi lứa tuổi, đặc biệt là trẻ em dưới 18 tuổi (trong một sự kiện giải trí, đặc biệt là âm nhạc hoặc khiêu vũ) |
| Middle Agesdanh từ riêng | danh từ riêng | Trung cổ, trung đại |
| Dark Agesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ lịch sử châu Âu bao gồm (khoảng) 476–1000 CN |
| with agescụm giới từ | cụm giới từ | Trong một thời gian dài; ở lứa tuổi |
Họ từ (word family)
cùng gốc ageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã không gặp nhau từ lâu rồi.
- , .Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.
- .Cây cối đã liên tục tiến hóa qua các thời đại.