ageing
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự hóa giàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Commonwealth, UK, Australia, New Zealand, and South Africa standard spelling of aging.
- Đang già đi, cũ kỹtính từkhông so sánh (not comparable)UK, Australia, New Zealand, and South Africa standard spelling of aging.
- Tuổiđộng từpresent participle and gerund of age
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ageingDạng gốc (base form)
- ageingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accelerated ageingdanh từ | danh từ | Thử nghiệm sử dụng các điều kiện khắc nghiệt hơn (ví dụ: nhiệt độ, độ ẩm, v.v.) để tăng tốc quá trình lão hóa thông thường của một vật phẩm nhằm xem tác động lâu dài lên nó trong khoảng thời gian ngắn hơn |
Ví dụ
- , low-wage .Hai sự kiện này đã phơi bày ngành vận tải đường bộ vốn phụ thuộc vào lực lượng lao động được trả lương thấp và đang già hóa, phụ thuộc vào nhân viên tuyển từ các nước lương thấp ở châu Âu.
- .Tôi sợ già đi.
- " .Thung lũng Tees có các đoàn tàu diesel cũ kỹ có từ trước mọi hình thức kiểm soát khí thải.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuổi
Họ từ (word family)
cùng gốc ageingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha