Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thời kỳ lịch sử châu Âu bao gồm (khoảng) 476–1000 CNdanh từ riêngThe period of European history encompassing (roughly) 476–1000 CE.
- Thời kỳ đen tối của Campuchia (khoảng 1450–1863)danh từ riêngThe dark ages of Cambodia (c. 1450–1863).
- Thời kỳ đen tối của Lào (khoảng 1707–1893)danh từ riêngThe dark ages of Laos (c. 1707–1893).
- Thời kỳ đen tối, 380 nghìn đến khoảng 1 tỷ năm sau Vụ nổ lớndanh từ riêngThe Dark Ages, 380 thousand to about 1 billion years after the Big Bang.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the dark agescụm từ | cụm từ | Thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Các khoảng thời gian tương đối nguyên thủy
- Any relatively primitive period of time.
Ví dụ
- , : .
- — .
- ", , , ." ", ."