Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có tuổitính từOld.
- Ở độ tuổi, thọtính từHaving the age of.
- Người già, người cao tuổidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theOld people, collectively.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ageđộng từsimple past and past participle of age
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- agedDạng gốc (base form)
- more agedSo sánh hơn (comparative)
- further aged (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- farther aged (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most agedSo sánh nhất (superlative)
- furthest aged (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- farthest aged (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aged between | Ở độ tuổi từ | |
| aged cheese | Phô mai ủ lâu năm | |
| aged parents | Cha mẹ già | |
| care for the aged | Chăm sóc người già | |
| home for the ageddanh từ | danh từ | Viện dưỡng lão |
| middle-agedtính từ | tính từ | Trung niên, đứng tuổi |
| school-agedtính từ | tính từ | Độ tuổi mà học sinh thường đi học tiểu học hoặc trung học; tuổi đi học |
| mid-agedtính từ | tính từ | Trung niên |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lâu năm
- Lâu năm, ủ lâu nămHaving undergone the improving effects of time; matured.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc agedVí dụ
- hanging-bowl – .Chiếc chao đèn dạng bát treo bằng thủy tinh vân đá cẩm thạch có từ hai thập kỷ trước chiến tranh – kiểu đồ thường thấy ở những người già.
- , 18, , .John Mathews, khoảng 18 tuổi, đứng trước vành móng ngựa với hai tay đút túi quần, thờ ơ trước cả bản án trắng án lẫn có tội.
- bảo hiểm y tế và thu nhập hưu trí cho người cao tuổi