Dịch

aged

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có tuổitính từOld.
  2. Ở độ tuổi, thọtính từHaving the age of.
  3. Người già, người cao tuổidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theOld people, collectively.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của ageđộng từsimple past and past participle of age

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. agedDạng gốc (base form)
  2. more agedSo sánh hơn (comparative)
  3. further aged (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. farther aged (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. most agedSo sánh nhất (superlative)
  6. furthest aged (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. farthest aged (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

aged betweenỞ độ tuổi từ
aged cheesePhô mai ủ lâu năm
aged parentsCha mẹ già
care for the agedChăm sóc người già
home for the ageddanh từViện dưỡng lão
middle-agedtính từTrung niên, đứng tuổi
school-agedtính từĐộ tuổi mà học sinh thường đi học tiểu học hoặc trung học; tuổi đi học
mid-agedtính từTrung niên

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lâu năm
  1. Lâu năm, ủ lâu nămHaving undergone the improving effects of time; matured.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người già
Trái nghĩa

Ví dụ

  • hanging-bowl – .Chiếc chao đèn dạng bát treo bằng thủy tinh vân đá cẩm thạch có từ hai thập kỷ trước chiến tranh – kiểu đồ thường thấy ở những người già.
  • , 18, , .John Mathews, khoảng 18 tuổi, đứng trước vành móng ngựa với hai tay đút túi quần, thờ ơ trước cả bản án trắng án lẫn có tội.
  • bảo hiểm y tế và thu nhập hưu trí cho người cao tuổi

AI