Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unaged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa già đi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been aged.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
aged
Ví dụ
Argentinian
beef
is
grass-fed
,
hormone-free
and
unaged
.
vodka
is
an
unaged
liquor
from
Russia
AI
1
Chưa già đi
1
Chưa già đi
1
Chưa già đi