Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Màu trắng, hơi trắng hoặc trắng xámtính từWhite, whitish, or greyish-white.
- Màu trắng hoặc xám theo tuổitính từWhite or grey with age.
- Có màu xám bạc nhạttính từOf a pale silvery grey.
- Được bao phủ bởi những sợi lông ngắn, rậm, màu trắng xámtính từCovered with short, dense, greyish white hairs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoary batdanh từ | danh từ | Lasiurus cinereus, một loài dơi vespertilionid phân bố ở hầu hết Bắc Mỹ và phần lớn Nam Mỹ, với các quần thể tách biệt ở Quần đảo Galápagos và Hawaii |
| hoary foxdanh từ | danh từ | Lycalopex vetulus, một loài chó hoang dã đặc hữu của Brazil |
| hoary zorrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hoary fox |
| hoary marmotdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm thuộc loài Marmota caligata |
| hoary redpolldanh từ | danh từ | Loài chim thụ động thuộc loài Acanthis Hornemanni |
| hoary rockrosedanh từ | danh từ | Cây có hoa Helianthemum oelandicum |
| hoary bamboo ratdanh từ | danh từ | Dúi mốc lớn |
| hoary fringe mossdanh từ | danh từ | Racomitrium canescens là một loài rêu thuộc họ Grimmiaceae |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Cũ hay lỗi thời
- Cũ hay lỗi thời; sáo rỗngOld or old-fashioned; trite.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hoaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*hori
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , unadorn'd , , .
- , .
- , , , , , — .