Dịch

hoary

tính từ (adjective)
UK/hɔː.ɹi/US/hɔɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Màu trắng, hơi trắng hoặc trắng xámtính từWhite, whitish, or greyish-white.
  2. Màu trắng hoặc xám theo tuổitính từWhite or grey with age.
  3. Có màu xám bạc nhạttính từOf a pale silvery grey.
  4. Được bao phủ bởi những sợi lông ngắn, rậm, màu trắng xámtính từCovered with short, dense, greyish white hairs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoaryDạng gốc (base form)
  2. hoarierSo sánh hơn (comparative)
  3. hoariestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hoary batdanh từLasiurus cinereus, một loài dơi vespertilionid phân bố ở hầu hết Bắc Mỹ và phần lớn Nam Mỹ, với các quần thể tách biệt ở Quần đảo Galápagos và Hawaii
hoary foxdanh từLycalopex vetulus, một loài chó hoang dã đặc hữu của Brazil
hoary zorrodanh từĐồng nghĩa với hoary fox
hoary marmotdanh từLoài gặm nhấm thuộc loài Marmota caligata
hoary redpolldanh từLoài chim thụ động thuộc loài Acanthis Hornemanni
hoary rockrosedanh từCây có hoa Helianthemum oelandicum
hoary bamboo ratdanh từDúi mốc lớn
hoary fringe mossdanh từRacomitrium canescens là một loài rêu thuộc họ Grimmiaceae

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Cũ hay lỗi thời
  1. Cũ hay lỗi thời; sáo rỗngOld or old-fashioned; trite.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*hori

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , unadorn'd , , .
  • , .
  • , , , , , — .

AI