Dịch

grizzly

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gấu xám Bắc Mỹtính từGrey-haired, greyish.
  2. Hay quấy khóctính từCrying or whingeing in a bad-tempered or irritable way.
  3. Dạng viết sai của grislytính từMisspelling of grisly.
  4. Gấu xámdanh từA grizzly bear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grizzlyDạng gốc (base form)
  2. grizzliesSố nhiều (plural)
  3. grizzlierSo sánh hơn (comparative)
  4. grizzliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grizzly beardanh từPhân loài lớn ở Bắc Mỹ, Ursus arctos horribilis, của gấu nâu
mama grizzlydanh từCon gấu xám cái hiện đang nuôi một hoặc nhiều con
Grizzly Flatsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận El Dorado, California, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sàng đá
  1. A grating used to sieve stones by size, so as to keep stones out of the sluices (in hydraulic mining) or to control stone size in the feed to the ore crusher.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một đứa trẻ hay quấy khóc
  • , . , ;...Các bức tường hoàn toàn bị che khuất bởi các giá sách, hoặc bởi những chiếc tủ chứa các mẫu xương hóa thạch và bộ xương bò sát quý hiếm. Ở đây có một con cá sấu xám, răng trắng và sắc bén như khi chúng lấp lánh dưới làn nước sông Nile;...
  • !Phát súng ghém tiêu diệt con gấu xám đang lao tới!

AI