Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Màu xám đendanh từA dark grey colour.
- Tóc màu xámdanh từGrey hair.
- Có màu xámtính từOf a grey colour.
- Làm cho hoặc trở nên xám xịt theo tuổi tácđộng từTo make or become grey, as with age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grizzled skipperdanh từ | danh từ | Các loài bướm thuộc chi Pyrgus, thuộc họ Hesperiidae |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Bộ tóc giả màu xám
- A grey wig.
Họ từ (word family)
cùng gốc grizzleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrisel
- từ tiếng Pháp cổgrisel
- từ tiếng Frank*grīs
Ví dụ
- [:] , ? ?
- .
- pin-thin , .