Nghĩa chính
- Sụn; Đặc biệt bây giờ là: sụn hiện diện như một chất dai trong thịtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cartilage; now especially: cartilage present, as a tough substance, in meat.
- Xương chưa cứng lại do tuổi tác và lao động nặng nhọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bone not yet hardened by age and hard work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gristleDạng gốc (base form)
- gristlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the gristlecụm giới từ | cụm giới từ | Chưa cứng lại thành xương hay cứng lại thành gân |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigristel
- từ tiếng Anh cổgristel“gristle, cartilage”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gristl
Họ từ (word family)
cùng gốc gristleVí dụ
- , […]
- " ' ," , . " , .
- life's , […]