Dịch

gristle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sụn; Đặc biệt bây giờ là: sụn hiện diện như một chất dai trong thịtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cartilage; now especially: cartilage present, as a tough substance, in meat.
  2. Xương chưa cứng lại do tuổi tác và lao động nặng nhọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bone not yet hardened by age and hard work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gristleDạng gốc (base form)
  2. gristlesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in the gristlecụm giới từChưa cứng lại thành xương hay cứng lại thành gân

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigristel
  2. từ tiếng Anh cổgristel“gristle, cartilage”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gristl

Ví dụ

  • , […]
  • " ' ," , . " , .
  • life's , […]

AI