Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gristly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có sụn, xương sụn
tính từ
Resembling or containing gristle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gristly
Dạng gốc
(base form)
gristl
ier
So sánh hơn
(comparative)
gristl
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gristle
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gristly
gristl
e
Sụn; Đặc biệt bây giờ là: sụn hiện diện như một chất dai trong thịt
danh từ
gristl
iness
Xem gristly
danh từ
AI
1
Có sụn
1
Có sụn
1
Có sụn