Dịch

grizzly bear

danh từ (noun)
US/ˈɡɹɪzli ˈbɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phân loài lớn ở Bắc Mỹ, Ursus arctos horribilis, của gấu nâudanh từA large North American subspecies, Ursus arctos horribilis, of the brown bear.
  2. Điệu nhảy đầu thế kỷ 20 trong đó các vũ công bắt chước chuyển động của những con gấu xám Bắc Mỹdanh từA dance of the early twentieth century in which dancers mimicked the movements of grizzly bears.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grizzly bearDạng gốc (base form)
  2. grizzly bearsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pizzly beardanh từCon lai giữa gấu Bắc cực và gấu xám
grolar beardanh từCon lai giữa gấu xám và gấu bắc cực

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • Ziri .

AI