Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grizzliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đặc tính hoặc chất lượng của hoa râm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic or quality of being grizzly.
Nguồn gốc
(etymology)
grizzly
+
-ness
Ví dụ
One
earth
mother
on
my
street
claims
a
potion
of
cinnamon
sticks
,
corn
syrup
,
and
warm
water
ended
her
daughter's
grizzliness
.
AI
1
Đặc tính hoặc chất lượng của hoa râm
1
Đặc tính hoặc chất lượng của hoa râm
1
Đặc tính hoặc chất lượng của hoa râm