Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cao tuổi, giàtính từA2old or aging, especially used as a polite way to describe people.
- người cao tuổi, giới người giàdanh từA2đếm được (countable)chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theolder people as a group, or an older person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elderlyDạng gốc (base form)
- elderliesSố nhiều (plural)
- more elderlySo sánh hơn (comparative)
- most elderlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| care for the elderly | Chăm sóc người cao tuổi | |
| elderly couple | Cặp vợ chồng già | |
| elderly person | Người cao tuổi | |
| elderly relative | Người thân lớn tuổi | |
| frail elderly | Người già yếu | |
| elderly caredanh từ | danh từ | Chăm sóc người cao tuổi |
| elderly woman | Phụ nữ cao tuổi | |
| elderly parent | Cha mẹ già |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cũ kỹ
- Cũ kỹ, cổ lỗOf an object, being old-fashioned or frail due to aging.
Ví dụ
- , . .Chiếc xe đỗ về phía sau cửa hàng, một chiếc Dodge cũ kỹ màu xanh xám. Trông nó đã đẹp hơn nhiều so với suốt nhiều năm qua.
- .Anh ấy sống cạnh nhà một người cao tuổi.
- bảo hiểm y tế và thu nhập hưu trí cho người cao tuổi
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc elderlyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- olddễ nhầm, đồng nghĩaDùng trang trọng và lịch sự hơn 'old' khi chỉ người cao tuổi.
- olderdễ nhầm, đồng nghĩa“Elderly” là tính từ chỉ người lớn tuổi; “older” chỉ nghĩa này khi đứng trước danh từ, như older woman.
- youngtrái nghĩatrang trọng và lịch sự hơn khi nói về người cao tuổi
- youthtrái nghĩaelderly chỉ người già, ngược lại với youth.
- mayorTiếng Tây Ban Nhatương đương
- viejoTiếng Tây Ban Nhatương đương