Dịch

geriatric

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc người cao tuổitính từRelating to the elderly.
  2. Già cỗi, lớn tuổitính từElderly, old.
  3. Thuộc lão khoatính từRelating to geriatrics.
  4. Người cao tuổi, người giàdanh từAn old person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geriatricDạng gốc (base form)
  2. geriatricsSố nhiều (plural)
  3. more geriatricSo sánh hơn (comparative)
  4. most geriatricSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

geriatric chairdanh từGhế ngả có đệm có bánh xe để sử dụng cho bệnh nhân lão khoa bị hạn chế khả năng vận động
geriatric millennialdanh từNgười sinh vào đầu những năm 1980; một thế kỷ một lần
geriatric pregnancyChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , home-care .Dinh dưỡng hợp lý là nền tảng của sức khỏe người cao tuổi, nhưng nó thường bị bỏ qua trong môi trường chăm sóc tại nhà.
  • .Anh ấy vừa rời khỏi khoa lão.
  • .Anh trai tôi làm việc trong một bệnh viện lão khoa.

AI