Dịch

young

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. trẻ, non, nhỏtính từA1having lived or existed for only a short time; not old
  2. trẻ trung, tươi trẻtính từA2having the appearance, energy, or qualities of a young person
  3. con non, thú condanh từB1the babies or immature offspring of animals

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. youngNguyên thể (infinitive)
  2. youngsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. youngedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. youngingPhân từ I (present participle)
  5. youngerSo sánh hơn (comparative)
  6. youngestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • young man/lady/womanthanh niên/qua cô/cô gái

Cụm từ (phrase)

young adultdanh từThanh thiếu niên, người mới lớn
young ageTuổi trẻ
young childTrẻ nhỏ
young generationThế hệ trẻ
young peopleNgười trẻ, giới trẻ
young personNgười trẻ tuổi
young professionalNgười đi làm trẻ tuổi
look youngTrông trẻ trung

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 3
Non trẻ
  1. Non trẻ, mới thành lậpAt an early stage of existence or development; having recently come into existence.

Ví dụ

  • , .Ác quỷ trẻ, thiên sứ già.
  • .Bà tôi là một phụ nữ rất năng động và trông khá trẻ trung so với tuổi.
  • […] , encreas’d […]Khi nỗi sợ hãi của người dân mới hình thành, chúng đã gia tăng kỳ lạ bởi hàng loạt sự việc bất thường.

AI