少
HSK1
Hay gặpHán-Việt: thiểu
shǎo
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ít, không nhiềutính từNot many or much; having a small number or amount.
- ít hơn, bớttrạng từLess in amount or degree than something else.
- thiếu, thiếu hụtđộng từTo lack something or to be missing when it should be present.
- bớt, đừng, thôiđộng từUsed before a verb to tell someone not to do it or not to do more of it.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
少
shǎothiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)4 nét
few, less, inadequateCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Trẻ
- Trẻ, trẻ tuổiyoung
Ví dụ
- 。Thiếu một cái nĩa.
- 。Tôi không có nhiều bạn bè.
- ?Cái này giá bao nhiêu?
Xuất hiện ở từ khác
- littleTiếng Anhtương đương
- pocaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- pocasTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 多dễ nhầm, trái nghĩaÍt hoặc ít hơn; là từ đối lập, không phải dạng hỏi của 多.
- 大trái nghĩaĐối lập với 大 khi nói về số lượng, như trong 大量.
- 小dễ nhầm, đồng nghĩaDùng để nói số lượng ít; 小 còn chỉ kích thước, tuổi hoặc mức rất nhỏ.