Dịch

少

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: thiểu
shǎo

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ít, không nhiềutính từNot many or much; having a small number or amount.
  2. ít hơn, bớttrạng từLess in amount or degree than something else.
  3. thiếu, thiếu hụtđộng từTo lack something or to be missing when it should be present.
  4. bớt, đừng, thôiđộng từUsed before a verb to tell someone not to do it or not to do more of it.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

少
shǎothiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)4 nét
few, less, inadequate

Cụm từ (phrase)

减少Giảm bớt, giảm thiểu, giảm
多少Bao nhiêu, mấy, số mấy
少见Hiếm thấy
缺少Thiếu hụt
至少Ít nhất, tối thiểu
人少Ít người
少一个Thiếu một người hoặc một món
少一些Ít hơn một chút

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Trẻ
  1. Trẻ, trẻ tuổiyoung

Ví dụ

  • 。Thiếu một cái nĩa.
  • 。Tôi không có nhiều bạn bè.
  • ?Cái này giá bao nhiêu?

AI