Dịch

pocas

A2giống cái (feminine)từ hạn định (determiner)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈpokas/

Dạng gốc:pocoÍt, vài, không nhiều

Nghĩa chính

  1. ít, vài, một vàitính từA2few; not many
  2. vài, một vàidanh từA2a few (things)

Cụm từ (phrase)

en pocas palabrasNói tóm lại
muy pocasRất ít
unas pocasMột ít, một vài
pocas cosasMột vài thứ
pocas vecesHiếm khi, ít khi
de pocas palabrastính từÍt nói; vài từ
mucho ruido y pocas nuecesdanh từNhiều điều để nói về không có gì; chỉ sủa mà không cắn, chỉ nói mà không làm
en pocas horasTrong vài giờ

Ví dụ

  • .Bạn còn thiếu vài đồng xu trong bộ sưu tập.
  • .Chỉ có một vài người ở ngôi làng này.
  • .Những đóng góp của anh ấy tuy ít nhưng rất chất lượng.

AI