缺少
Hán-Việt: khuyết thiểu
quē shǎo
Nghĩa chính
- Thiếu hụt
Chữ và bộ thủ (character, radical)
缺
quēkhuyết
Bộ: 缶 · phẫu (đồ sành, vò)10 nét
be short of, lack; gap, deficit少
shǎothiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)4 nét
few, less, inadequateXuất hiện ở từ khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- kế hoạch này thiếu tính thực tiễn
- ,thế giới không thiếu vẻ đẹp, mà thiếu sự phát hiện
- trong cuộc sống không thể thiếu được yếu tố tình cảm