Dịch

缺少

Hán-Việt: khuyết thiểu
quē shǎo

Nghĩa chính

  1. Thiếu hụt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

缺
quēkhuyết
Bộ: 缶 · phẫu (đồ sành, vò)10 nét
be short of, lack; gap, deficit
少
shǎothiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)4 nét
few, less, inadequate

Cụm từ (phrase)

缺少现金Thiếu tiền mặt
缺少资金Thiếu vốn

Ví dụ

  • kế hoạch này thiếu tính thực tiễn
  • ,thế giới không thiếu vẻ đẹp, mà thiếu sự phát hiện
  • trong cuộc sống không thể thiếu được yếu tố tình cảm

AI