menos
A1giống đực (masculine)trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)giới từ (preposition)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈmenos/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- ít hơntrạng từA1Used to indicate a smaller amount, degree, or quantity.
- ít hơntừ hạn địnhA1Used before a noun to indicate a smaller quantity.
- ít nhấttrạng từA1Used to indicate the lowest degree or quantity.
- ngoại trừ, trừgiới từA2Used to exclude someone or something from a group.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a menos queliên từ | liên từ | Trừ khi, trừ phi |
| al menos | Ít nhất | |
| echar de menos | Nhớ nhung | |
| ni mucho menoscụm từ | cụm từ | Còn lâu mới bằng, không đời nào, chẳng hề |
| por lo menos | Ít nhất | |
| diez menos cinco | Mười trừ năm | |
| menos maltrạng từ, thán từ | trạng từ, thán từ | May quá, may thay |
| ir a menosđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với venir a menos |
3 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Giới từ (preposition) 1
Danh từ (noun) 1
Ít nhất
- least, fewest
Họ từ (word family)
cùng gốc menosNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Băng qua con suối ở chỗ nông hơn.
- .Benito hơn tôi mọi mặt ngoại trừ môn bơi lội.
- ¡ , !Càng đọc cuốn sách này thì cậu lại càng ít hiểu!