menoscabar
C1động từ (verb)
/menoskaˈbaɾ/
Nghĩa chính
- Làm giảm, làm giảm bớtđộng từto lessen
- Làm tổn hại, làm hoen ốđộng từto sully; to mutilate
- Làm suy yếu, phá hoạiđộng từto undermine
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể menoscabarDanh động từ menoscabandoPhân từ menoscabado
| Presente | |
|---|---|
| yo | menoscabo |
| tú | menoscabas |
| él/ella/Ud. | menoscaba |
| nosotros | menoscabamos |
| vosotros | menoscabáis |
| ellos/Uds. | menoscaban |
Họ từ (word family)
cùng gốc menoscabarTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Nếu hôm nay bạn cố dìm tôi xuống, ngày mai sẽ có người làm điều tương tự với bạn.
- , , .Thực ra dự án có thể bỏ qua những đóng góp của bạn mà hầu như chẳng chịu tổn thất nào.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung