Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm vấy bẩn, làm bẩnđộng từngoại động từ (transitive)To soil or stain; to dirty.
- Làm tổn hại, làm ô uếđộng từngoại động từ (transitive)To corrupt or damage.
- Bị vấy bẩn, bị mờ đụcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become soiled or tarnished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sully sthlàm vẩn đục, làm hoen ố cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sully Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Onida |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vết bẩn
- Vết bẩn, vết nhơA blemish.
Xuất hiện ở từ khác
- soilđồng nghĩalàm vẩn đục danh tiếng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sullyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisulen
- từ tiếng Anh cổsylian“to soil, pollute; to sully”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sulwōn
Ví dụ
- .Anh ấy không muốn làm bẩn đôi tay mình bằng việc làm vườn.
- rival’s .Cô ấy cố gắng làm tổn hại danh tiếng của đối thủ bằng một bình luận gợi ý.
- , / ; / , , , / , .Những bông hoa hồng, trước khi chiếc ngực đỏ thắm / Gạt bỏ lớp áo rêu xanh; / Những trái tim trẻ thơ, trước khi nhọc nhằn, lo lắng, / Hay vàng bạc để lại một vết nhơ ở đó.