Dịch

manchar

B1động từ (verb)
/manˈt͡ʃaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm bẩn, vấy bẩn, làm ốđộng từto spot, stain, mark, to smudge
  2. Bôi nhọ, làm ô uế, làm hoen ốđộng từto sully, to tarnish, to taint, to soil, to besmirch, to smear (one's name, reputation, honour, spirit, etc.)
  3. Phá trinh, làm mất trinhđộng từto deflower

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể mancharDanh động từ manchandoPhân từ manchado
Presente
yomancho
túmanchas
él/ella/Ud.mancha
nosotrosmanchamos
vosotrosmancháis
ellos/Uds.manchan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm bẩn

Ví dụ

  • .Anh ta đã bôi nhọ danh tiếng của trường chúng tôi.
  • .Bộ lông của báo đen đầy những đốm.
  • .Lưỡi dao cạo dính đầy máu.

AI