manchar
B1động từ (verb)
/manˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm bẩn, vấy bẩn, làm ốđộng từto spot, stain, mark, to smudge
- Bôi nhọ, làm ô uế, làm hoen ốđộng từto sully, to tarnish, to taint, to soil, to besmirch, to smear (one's name, reputation, honour, spirit, etc.)
- Phá trinh, làm mất trinhđộng từto deflower
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể mancharDanh động từ manchandoPhân từ manchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | mancho |
| tú | manchas |
| él/ella/Ud. | mancha |
| nosotros | manchamos |
| vosotros | mancháis |
| ellos/Uds. | manchan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm bẩn
Họ từ (word family)
cùng gốc mancharVí dụ
- .Anh ta đã bôi nhọ danh tiếng của trường chúng tôi.
- .Bộ lông của báo đen đầy những đốm.
- .Lưỡi dao cạo dính đầy máu.