blemish
C1danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Vết nhơdanh từA small flaw which spoils the appearance of something, a stain, a spot.
- Khuyết điểm đạo đức, tì vếtdanh từA moral defect; a character flaw.
- Làm mất mỹ quan, làm hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To spoil the appearance of.
- Làm hoen ố, bôi nhọđộng từngoại động từ (transitive)To tarnish (reputation, character, etc.); to defame.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blemishNguyên thể (infinitive)
- blemishesSố nhiều (plural)
- blemishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blemishingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blemish sthlàm hỏng, làm mất vẻ đẹp của cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblemisshen
- từ tiếng Pháp cổblemir
- từ tiếng Frank*blesmijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Các ngươi phải dâng theo ý nguyện một con đực không tì vết, trong bầy bò, bầy chiên hoặc bầy dê.
- , , , .Các quá trình phân loại, định kiến, phân biệt đối xử và lời tiên tri tự ứng nghiệm cũng có thể áp dụng cho các vết nhơ dựa trên khiếm khuyết tính cách cá nhân.
- , , .Nhìn chung, các giống đang được sử dụng để chế biến có khả năng chống chịu, nếu không muốn nói là hoàn toàn kháng được các bệnh và rối loạn gây tổn hại bề mặt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blemishXuất hiện ở từ khác
- markđồng nghĩaVết làm hỏng hoặc làm giảm chất lượng của bề mặt.