Dịch

blur

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈblɜː/US/blɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mờ nhạt, cảnh mờđộng từTo make indistinct or hazy, to obscure or dim.
  2. Làm nhòe, làm lemđộng từTo smear, stain or smudge.
  3. Vết nhòe, vết lemdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smear, smudge or blot.
  4. Ngơ ngác, lơ ngơ, mù tịttính từLacking awareness; clueless or confused.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blurNguyên thể (infinitive)
  2. blursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blurredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blurringPhân từ I (present participle)
  5. more blurSo sánh hơn (comparative)
  6. most blurSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blur sthlàm mờ cái gìThe mist blurred the edges of the buildings.Sương mù đã làm mờ những đường nét của các tòa nhà.
  • blur (sth)làm mờ (cái gì)

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Mờ đi
  1. nội động từ (intransitive)Mờ đi, nhòe điTo become indistinct.

Ví dụ

  • ( )làm nhòe một bức ảnh (do rung máy khi chụp)
  • ( )làm lem một bản thảo (do chạm vào khi còn ẩm)
  • lightning's .Mắt anh ấy bị mờ đi vì ánh chớp chói lòa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mờ đi
Bôi nhọ
Vết nhơ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibleren
  2. từ tiếng Anh cổ*blerian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blaʀjan

AI