Dịch

sharpen

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mài, vótđộng từngoại động từ (transitive)To make sharp.
  2. Trở nên sắc bénđộng từnội động từ (intransitive)To become sharp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sharpenNguyên thể (infinitive)
  2. sharpensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sharpenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sharpeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sharpen (sth)mài, làm sắc (cái gì)
  • sharpen sthlàm rõ nét cái gì
  • sharpen (up)trau dồi, cải thiệnHe needs to sharpen up before the Olympic trials.Anh ấy cần trau dồi thêm trước vòng loại Olympic.
  • sharpen sth (up)trau dồi, cải thiện cái gìShe's doing a course to sharpen her business skills.Cô ấy đang theo một khóa học để cải thiện kỹ năng kinh doanh.

Ví dụ

  • .Kẻ đấu tranh với chúng ta rèn luyện thần kinh và mài giũa kỹ năng của chúng ta.
  • " . , […] .Ban tổ chức cho biết họ thấy mình lún sâu hơn vào mạng lưới chấn động xã hội và bạo lực đang dằn vặt đất nước chúng ta. Cuộc khủng hoảng kinh tế hiện tại, sự bất ổn chính trị trầm trọng và bạo lực ngày càng leo thang cuối cùng đã vượt qua mong muốn của chúng tôi.
  • .Gọt bút chì đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

sharp-en

  1. từ tiếng Anh trung đạischarpenen

AI