Dịch

sharpener

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thợ mài dao kéodanh từA device for making things sharp.
  2. Cái làm cho sắc béndanh từThat which makes something sharp.
  3. Đồ uống khai vịdanh từAn alcoholic drink taken at the start of the day, or just before a meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sharpenerDạng gốc (base form)
  2. sharpenersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pencil sharpenerdanh từCái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc sharpener
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Ở phía trước lớp học có một cái gọt bút chì.
  • , , chicken-bones , . , , , , .Cái hộp thuốc lá, con dao và xương gà lại được đem ra dùng. Một chiếc bút được tạo ra thành công. Mực, hay ít nhất là thứ thay thế mực, khó hơn nhiều, nhưng nhu cầu luôn là thứ thúc đẩy trí tuệ, và ngay cả điều đó cũng đã được giải quyết.
  • & clink-clink-fizz .Loại rượu gin pha tonic mùa hè dù sao cũng mất đi vẻ hoàn hảo lạnh tanh khi trở thành đồ uống sau giờ làm, thay vào đó nó chỉ khiến ta cảm thấy u ám hơn.

AI