flatten
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Làm phẳng, san bằngđộng từngoại động từ (transitive)To make something flat or flatter.
- Ép sát ngườiđộng từphản thân (reflexive)To press one's body tightly against a surface, such as a wall or floor, especially in order to avoid being seen or harmed.
- Hạ gục, đánh gụcđộng từngoại động từ (transitive)To knock down or lay low.
- Trở nên phẳng, chững lạiđộng từnội động từ (intransitive)To become flat or flatter; to plateau.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flattenNguyên thể (infinitive)
- flattensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flattenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flatteningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flatten sthlàm phẳng cái gìThese exercises will help to flatten your stomach.Những bài tập này sẽ giúp làm phẳng bụng bạn.
- flatten sth against sb/stháp sát cái gì vào ai/cái gìShe flattened her nose against the window and looked in.Cô ấy áp sát mũi vào cửa sổ và nhìn vào trong.
- flatten yourself against sb/stháp sát người vào ai/cái gìGreg flattened himself against the wall to let me pass.Greg áp sát người vào tường để nhường tôi đi qua.
- flatten sbđánh bại ai hoàn toàn
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Bị hạ gục
- nội động từ (intransitive)Bị hạ gục, bị đánh ngãTo be knocked down or laid low.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flattenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- van's , .Nhằm chặn đường xe chở cảnh sát, những người biểu tình liên tục vây quanh xe và cuối cùng làm xẹp một lốp xe.
- Hob-house . , long-case .Trong cơn hoảng sợ, anh nhớ ra rằng không có phòng tắm trong phòng Hob-house. Anh hoảng loạn lao dọc hành lang, dừng lại cạnh chiếc đồng hồ quả lắc đứng ở cuối đường và ép sát người vào tường.
- .Võ sĩ quyền anh nhanh chóng hạ gục kẻ thách đấu của mình.