Dịch

hone

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đá mài mịn, đá mài dao cạodanh từA sharpening stone composed of extra-fine grit used for removing the burr or curl from the blade of a razor or some other edge tool.
  2. Đầu mài khôn, máy mài khôndanh từA machine tool used in the manufacture of precision bores.
  3. Mài, dũađộng từngoại động từ (transitive)To sharpen with a hone; to whet.
  4. Than ôi, ôi chaothán từSynonym of alas Used to express sorrow, or grief

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honeNguyên thể (infinitive)
  2. honesSố nhiều (plural)
  3. honedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. honingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hone sthtrau dồi cái gìShe honed her debating skills at college.Cô ấy đã trau dồi kỹ năng tranh biện tại trường cao đẳng.
  • hone sth to sthrèn luyện cái gì đạt đến mức gìHis body was honed to perfection.Cơ thể anh ấy được rèn luyện đến mức hoàn hảo.
  • hone sth (to sth)mài cái gì (cho sắc/đạt mức gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Khối sưng ở má
  1. A kind of swelling in the cheek.

Ví dụ

  • ? / Hả? Luyện tập trong phòng dưới ánh đèn pin sao / Hãy rèn giũa tư thế đó để sẵn sàng cho trận quyết đấu lớn.
  • , ! , ! ! , , ' , . , ! , !Than ôi! Than ôi! Tôi thật là một kẻ khốn khổ! Xin ngài hãy đọc lời xưng tội cho tôi, thưa Ngài, rồi tôi sẽ lặp lại theo ngài hết mức có thể. Than ôi! Than ôi!
  • let’s , .Bây giờ chúng ta hãy tập trung cụ thể vào vấn đề.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihon“whetstone”
  2. từ tiếng Anh cổhān
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hainō
động từ
  1. từ tiếng Pháphogner“to grumble”

AI