Dịch

soften

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm cho mềm, làm cho dịuđộng từngoại động từ (transitive)To make something soft or softer.
  2. Làm nhụt chí, làm suy yếuđộng từngoại động từ (transitive)To undermine the morale of someone (often soften up).
  3. Làm dịu đi, giảm bớt, làm nhẹ bớtđộng từngoại động từ (transitive)To make less harsh.
  4. Mềm đi, dịu điđộng từnội động từ (intransitive)To become soft or softer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. softenNguyên thể (infinitive)
  2. softensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. softenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. softeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • soften sthlàm mềm cái gìa lotion to soften the skinmột loại kem dưỡng để làm mềm da
  • soften (sth)làm dịu (cái gì), làm nhẹ (cái gì)
  • soften sb/sthlàm cho ai/cái gì dịu bớt, nhẹ nhàng hơnShe softened her tone a little.Cô ấy đã hạ giọng nhẹ nhàng hơn một chút.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhược hóa
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become or make (a consonant) more lenis, to lenite.

Ví dụ

  • .Hãy làm mềm bơ trước khi đánh cùng với đường.
  • , .Trước cuộc tấn công, chúng tôi đã dùng pháo binh để làm suy yếu quân địch.
  • single-storey […]. .Gần đây tôi đã ốp lại mặt hướng tây nam của ngôi nhà tranh một tầng [...]. Giờ tôi muốn trồng vài cây leo với kích thước vừa phải để làm cho tòa nhà bớt thô cứng.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisoftenen

AI