Nghĩa chính
- Tính mềm, sự mềm mạidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being soft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- softnessDạng gốc (base form)
- softnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| touch of softness | Chút mềm mại |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisoftnesse
- từ tiếng Anh cổsōftnes
Ví dụ
- […] , " " , , […][…] những người ăn mặc giản dị, với những chiếc "váy chia đôi" và những bước tiến lén lút hướng tới việc thừa nhận mặc quần, là hội chị em kiên định, đối với họ sự mềm mại của giới tính là những điều ghê tởm […]
- .Chút sự mềm mại có thể xóa tan sự cay đắng.
- , .Cô đặt tay lên giường, cảm nhận độ mềm mại của nó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc softnessNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- focustrái nghĩaMức độ mềm hoặc mờ, thường dùng trong nhiếp ảnh và điện ảnh.