Dịch

cushion

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɵʃən/US/ˈkʊʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Cái đệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft mass of material stuffed into a cloth bag, used for comfort or support.
  2. Gối tựa, gối trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A throw pillow.
  3. Đệm ngồi, tấm lót ghếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin, flat pad used on hard chairs and sometimes toilet seats.
  4. Lót đệm, đặt đệmđộng từTo furnish with cushions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cushionNguyên thể (infinitive)
  2. cushionsSố nhiều (plural)
  3. cushionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cushioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cushion (against sth)vật bảo vệ (khỏi điều gì)
  • cushion sthgiảm nhẹ (cái gì)
  • cushion sb/sth (against/from sth)bảo vệ ai/cái gì (khỏi điều gì)

Cụm từ (phrase)

air cushiondanh từĐệm khí
cushion the blowđộng từGiảm bớt cú sốc
cushion the impactGiảm nhẹ tác động
financial cushiondanh từKhoản dự phòng tài chính
provide a cushionTạo khoảng đệm an toàn
seat cushiondanh từĐệm ngồi
T-cushiondanh từChiếc đệm dùng làm chỗ ngồi của ghế bành, được thiết kế để mở rộng ra ngoài cánh tay ở phía trước
cushion gumdanh từLoại kẹo cao su dùng để sửa chữa lốp xe, dây điện, v.v

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Đệm cắt vàng lá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pad on which gilders cut gold leaf.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiquysshyn
  2. từ tiếng Pháp cổcoissin
  3. từ tiếng Latinh bình dân*coxīnus“seat pad”

Ví dụ

  • “ ; , , , […] .[…]”Tại đó nguyên nhân cái chết sớm được làm rõ; nạn nhân của vụ tấn công táo tợn này đã bị đâm chết từ tai bên này sang tai bên kia bằng một vật sắc nhọn dài, có hình dạng giống như một con dao găm cổ, thứ mà […] sau đó được tìm thấy dưới lớp đệm của chiếc xe ngựa kéo.[…]
  • lót đệm cho ghế sofa
  • , , , , , , ?Biết bao vị quân vương dũng cảm, ở những thời đại sau này và văn minh hơn, lẽ ra đã phải ngủ trong những ngôi nhà tranh và làm việc trong cảnh bần hàn, thay vì ngự trong cung điện và được ngồi êm ấm trên ngai vàng, nếu quy tắc cai trị này vẫn còn hiệu lực?

AI