Dịch

cushion gum

danh từ (noun)
US/ˈkʊʃən ˈɡʌm/

Nghĩa chính

  1. Loại kẹo cao su dùng để sửa chữa lốp xe, dây điện, v.vdanh từA rubber-based gum used for repairing tyres, electrical cords, etc.

AI