Nghĩa chính
Thêm 42 nghĩa- Miếng đệmdanh từA flattened mass of anything soft, to sit or lie on.
- Đệm yên ngựadanh từA cushion used as a saddle without a tree or frame.
- Nhồi, độnđộng từngoại động từ (transitive)To stuff.
- Bộp bộp, thình thịchthán từIndicating a soft flat sound, as of bare footsteps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be padded with sthđược lót bằng cái gìAll the sharp corners were padded with foam.Tất cả các góc nhọn đều được lót mút.
- pad sthkhai khống cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
42 nghĩa khác
Danh từ (noun) 32
Động từ (verb) 10
Gối đệm nhỏ
- Gối đệm nhỏ, đệm lótA soft, or small, cushion.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc pad- trackpadBàn di chuộtdanh từ
- padlikeGiống như tấm đệm; có đặc điểm của một miếng đệm; giống như đệmtính từ
- joypadLoại bộ điều khiển trò chơi được cầm trên tay, trong đó các chữ số (đặc biệt là ngón tay cái) được sử dụng để cung cấp thông tin đầu vàodanh từ
- taskpadGiao diện đồ họa người dùng tập hợp nhiều tác vụ vào một màn hình duy nhất, cung cấp cho mỗi tác vụ một biểu tượngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " […] ."Obama nới rộng khoảng cách dẫn đầu số đại biểu nhờ chiến thắng ở bang miền Tây then chốt.
- tẩm đều chất cắn màu lên vải
- , , .Tôi nghe thấy tiếng bước chân êm ái của cô ấy, bì bọp, bì bọp dọc theo hành lang.