Nghĩa chính
- Đeo miếng đệm đánh bóng để chuẩn bị ra sân đánh bóngđộng từnội động từ (intransitive)To put on batting pads preparatory to taking the field to bat.
- Đeo miếng đệm để sẵn sàng chơi bóng bầu dục kiểu Mỹ; chơi cho một độiđộng từnội động từ (intransitive)To put on pads to ready oneself to play American football; to play for a team.
- Mặc tãđộng từTo wear a diaper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pad upNguyên thể (infinitive)
- pads upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- padded upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- padding upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- 1997.